Hộp số hàng hải Advance HC

Advance là thương hiệu sản xuất hộp số hàng hải nổi tiếng tại Trung Quốc. Nhờ ứng dụng vật liệu cao cấp và công nghệ tiên tiến, hộp số hàng hải Advance HC mang đến hiệu suất vận hành mạnh mẽ, ổn định và bền bỉ. Được kiểm chứng qua hơn 50 năm ứng dụng thực tế trên nhiều loại tàu, Advance HC trở thành lựa chọn đáng tin cậy cho các giải pháp truyền động hàng hải.

Sức mạnh vượt trội – Khởi nguồn từ hộp số hàng hải HC

MÔ TẢ SẢN PHẨM

Hộp số hàng hải Advance HC được thiết kế cho các hệ thống công suất trung bình và nhỏ cũng như công suất trung bình và lớn. Khả năng truyền động của hộp số nằm trong khoảng 0,0044 – 1,48 kW/(r·min⁻¹).

Sản phẩm có dải tỷ số truyền đa dạng, đầy đủ các dòng model, chiếm thị phần cao trên thị trường và đã được kiểm chứng qua hơn 50 năm ứng dụng thực tế trên tàu.

Hộp số Advance HC chủ yếu được sử dụng trên nhiều loại tàu đánh bắt thủy sản.

Các dòng sản phẩm bao gồm: HC, HCD, HCT, HCW

Thông số kỹ thuật hộp số hàng hải Advance HC

Hạng mục Thông số
Khả năng truyền động 0,0044~1,48 kW/(r·min⁻¹)
Phương pháp đặt tên Model Theo khả năng truyền động
Model sản phẩm 06, 16, 26, 40A, 100, 120, 138, 200, 300, 400, 600, 800, 1000, 1100, 1200, 1400, 1600, 2000
Khoảng cách tâm trục vào/ra MA100, MA125, MA142, MB170, MB242, MB270

Hướng dẫn lựa chọn hộp số hàng hải

Hộp số hàng hải được trang bị các chức năng: Đảo chiều, Đóng/ngắt truyền động, Giảm tốc, Chịu lực đẩy từ chân vịt. Hộp số kết hợp với động cơ chính để tạo thành cụm động lực tàu thủy.

Khả năng truyền động được xác định bằng tỷ lệ giữa công suất liên tục của động cơ và tốc độ định mức của động cơ.

Có mối quan hệ tương ứng giữa tỷ số truyền giảm tốc và khả năng truyền động. Giá trị lựa chọn phải thấp hơn giá trị được quy định trong tài liệu kỹ thuật.

Hộp số được trang bị khớp nối đàn hồi cao và khớp nối bánh răng. Nếu khách hàng yêu cầu sử dụng khớp nối bánh răng, một số model có thể bị giảm khả năng truyền động. Trong trường hợp này cần liên hệ với bộ phận kỹ thuật của công ty để được tư vấn.

Không cho phép kết nối cứng giữa hộp số và hệ thống trục động cơ. Khuyến nghị lắp đặt giá đỡ hộp số trên cùng một bệ đỡ cứng.

Nếu động cơ được lắp trên bệ đàn hồi trong khi hộp số được lắp trên bệ cứng, cần liên hệ với bộ phận kỹ thuật để lựa chọn loại khớp nối đàn hồi cao phù hợp.

Trọng lượng cung cấp chỉ mang tính tham khảo và có thể thay đổi theo từng tỷ số truyền. Do quá trình cải tiến kỹ thuật, sản phẩm có thể có một số thay đổi nhỏ mà không được thông báo trước.

Vật liệu và công nghệ chế tạo hộp số hàng hải HCT1200/1

Hộp số hàng hải HCT1200/1 sử dụng công nghệ sản xuất tiên tiến cùng vật liệu chất lượng cao nhằm đảm bảo hiệu suất vận hành ổn định.

1. Trục và các chi tiết khớp nối. Các bộ phận trục và khớp nối thường được rèn từ thép hợp kim chất lượng cao 42CrMoA, sau đó được xử lý tôi và ram nhằm đảm bảo: Đặc tính cơ học tổng hợp tốt, Khả năng chịu mô-men xoắn ổn định, Đáp ứng yêu cầu truyền động chính xác trong hệ thống cơ khí.

2. Bánh răng và trục bánh răng. Các chi tiết bánh răng và trục bánh răng chủ yếu sử dụng thép hợp kim carbon thấp chất lượng cao (20CrMnMoH, 20CrMnTi, 17CrNiMo6). Sau quá trình rèn, các chi tiết được thấm cacbon và tôi cứng. Quy trình này giúp: Bề mặt đạt độ cứng cao, Tăng khả năng chống mài mòn, Cải thiện khả năng chống mỏi, Phần lõi vẫn duy trì độ dẻo dai và độ bền cần thiết.

Từ đó giúp bánh răng hoạt động ổn định trong điều kiện tải trọng phức tạp, nâng cao hiệu suất truyền động và tuổi thọ sản phẩm.

3. Bộ ly hợp sử dụng: Ly hợp ma sát nhiều đĩa ướt điều khiển thủy lực. Vật liệu thường dùng: Gang xám HT200, Gang xám HT250. Đặc điểm: Khả năng đúc tốt, Hấp thụ rung động, Chống mài mòn cao, Đảm bảo độ ổn định trong quá trình vận hành

4. Vỏ hộp số. Vỏ hộp số thường được chế tạo từ: Gang xám HT200, Gang xám HT250. Ưu điểm: Giảm rung động, Giảm tiếng ồn khi vận hành, Đảm bảo độ ổn định kết cấu.

Thông số hộp số hàng hải HC400A

Tốc độ đầu vào: 1000 – 1800 vòng/phút (r/min)

Hạng mục Thông số
Tỷ số truyền 1.50 / 1.77 / 2.04 / 2.50 / 2.86 / 3.00 / 3.25 / 3.33 / 3.42 / 4.06 / 4.61 / 4.94
Khả năng truyền động 0.331 / 0.279 / 0.190 kW/(r/min)
Phương thức điều khiển Trục mềm kéo đẩy, điện, khí nén
Lực đẩy định mức 82 kN
Khoảng cách tâm 264 mm
Bánh đà SAE 18 / 16 / 14
Vỏ chuông SAE 0 / 1
Trọng lượng / Kích thước 820 kg – 641 × 1010 × 890 mm