Bơm chữa cháy khẩn cấp diesel hàng hải CWY sở hữu nhiều ưu điểm nổi bật như trọng lượng nhẹ, kích thước nhỏ gọn, dễ dàng di chuyển, khởi động nhanh, lưu lượng xả lớn, bình nhiên liệu dung tích lớn, khả năng chống ăn mòn, độ tin cậy cao và dễ bảo trì.
Hiện có hai loại bơm được cung cấp. Khi đặt hàng, khách hàng cần xác định rõ loại sản phẩm mong muốn.
Đường kính ống từ Φ50 đến Φ65: Cụm bơm có thể khởi động bằng tay hoặc khởi động điện. Động cơ diesel có kết cấu đứng, một xi-lanh, 4 kỳ và làm mát bằng không khí.
Đường kính ống từ Φ80 đến Φ100: Cụm bơm có thể khởi động bằng bộ khởi động lò xo hoặc khởi động điện. Động cơ diesel có kết cấu đứng, nhiều xi-lanh, 4 kỳ và làm mát bằng nước. Vị trí cửa xả có thể được bố trí theo yêu cầu để đáp ứng nhu cầu làm mát bằng không khí.
Loại di động có hệ thống mồi nước bằng bơm cánh gạt
| Kiểu |
Công suất
(m3/h) |
Đầu
(m) |
tốc độ (vòng/phút) |
cột áp hút
(m) |
Thời gian phóng điện
(giây) |
| 65CWY-30 |
25 |
30 |
3600 |
6~7 |
≤35 |
| 65CWY-40 |
30 |
40 |
3600 |
6~7 |
≤35 |
| Kiểu |
Động cơ diesel |
Trọng lượng
kg |
Đường kính
đầu ra
mm |
| Kiểu |
công suất
kW |
| 65CWY-30 |
186FA |
6.3 |
98/83 |
65/50 |
| 65CWY-40 |
186FA |
6.3 |
110/85 |
65/50 |

Loại cố định và loại di động sử dụng bơm tự mồi để mồi nước
| Kiểu |
Công suất
m3/h |
Đầu
m |
tốc độ vòng/phút |
đầu hút
m |
Thời
gian |
động cơ diesel |
đường kính hút
mm |
Cân nặng
t
kg |
Kích thước lắp đặt và đường viền |
| Kiểu |
công suất
kW |
(Cầm tay) |
(Đã sửa) |
| L |
B |
H |
L1 |
B1 |
H1 |
| 50CWY-43 |
25,5 |
43 |
3600 |
6 |
≤150 |
186FA |
6.3 |
50/50 |
110 |
800 |
600 |
916 |
780 |
520 |
700 |
| 50CWY-50 |
25 |
50 |
3600 |
6-7 |
≤150 |
186FA |
6.3 |
65/50 |
105 |
|
|
|
675 |
556 |
680 |
| 65CWY-40A |
30 |
37 |
3600 |
6 |
≤150 |
186FA |
6.3 |
65/65 |
110 |
800 |
600 |
910 |
780 |
520 |
700 |
| 80CWF-60 |
50 |
60 |
2950 |
5 |
≤150 |
380C-4 |
22 |
80/80 |
410 |
|

