Bơm nghiền tự mồi trục ngang hàng hải CWFZ

Bơm nghiền tự mồi trục ngang hàng hải kiểu CWFZ được dẫn động bằng động cơ điện hàng hải. Sản phẩm tích hợp các chức năng tự mồi, cắt nghiền và thoát nước không tắc nghẽn.

Bơm có khả năng cắt nhỏ các sợi dài, dải giấy và các tạp chất khác trong nước thải trước khi thực hiện quá trình xả.

Nhờ thiết kế đặc biệt của thân bơm và đường dẫn dòng chảy của cánh bơm, bơm có khả năng tự mồi tương tự như bơm nước sạch thông thường, qua đó không cần sử dụng van chân (foot valve).

MÔ TẢ SẢN PHẨM

Bơm nghiền tự mồi trục ngang hàng hải kiểu CWFZ được ứng dụng rộng rãi trong các lĩnh vực công nghiệp nhẹ, sản xuất giấy, dệt may, thực phẩm, hóa chất, điện lực, khai khoáng, cũng như trên tàu thuyền, hệ thống thoát nước thải đô thị và nuôi trồng thủy sản.

Sản phẩm đặc biệt phù hợp để vận chuyển các loại môi chất có chứa hạt rắn, sợi, bột giấy và hỗn hợp huyền phù, đáp ứng hiệu quả các yêu cầu xử lý và vận chuyển môi chất trong nhiều ứng dụng khác nhau.

Thông số kỹ thuật chính:

Bảng thông số hiệu suất và kỹ thuật với nguồn điện 3 pha 380 V, tần số 50 Hz:

Kiểu (50Hz 3 pha 380V) thông số kỹ thuật chính Công suất loại động cơ (kW) Trọng lượng
(kg)
Công suất
m3/h
Đầu
m
Tốc độ vòng/phút NpSHr
m
Công suất trục
kW
0.5CWFZ-20 5 20 2900 4 Y90L-2H 2.2
0.5CWFZ-25 5 25 2900 4 Y90L-2H 2.2
0.5CWFZ-30 5 30 2900 4 Y112M-2H 4
1CWFZ-20 10 20 2900 4,5 Y90L-2H 2.2
1CWFZ-25 10 25 2900 4,5 Y112M-2H 4
1CWFZ-30 10 30 2900 4,5 Y112M-2H 4
1CWFZ-35 10 35 2900 4,5 Y132S1-2H 5.5
1CWFZ-40 10 40 2900 4,5 Y132S1-2H 5.5
1CWFZ-50 10 50 2900 4,5 Y132S2-2H 7.5
1.5CWFZ-30 15 30 2900 5 Y132S1-2H 5.5
1.5CWFZ-35 15 35 2900 5 Y132S1-2H 5.5
2CWFZ-35 20 35 2900 5 Y132S2-2H 7.5
2CWFZ-40 20 40 2900 5 Y132S2-2H 7.5
5CWFZ-30 50 30 2950 4,5 Y160M1-2H 11
5CWFZ-40 50 40 2950 4,5 Y180M-2H 22

Bảng thông số hiệu suất và kỹ thuật với nguồn điện 3 pha 440 V, tần số 60 Hz:

Kiểu (60Hz 3 pha 440V) Kw Kg
m3/h Đầu
m
r/phút m kW
0.5CWFZ1-20 6 28 3500 4,5 Y112M-2H 4
0.5CWFZ1-25 6 36 3500 4,5 Y112M-2H 4
0.5CWFZ1-30 6 43 3500 4,5 Y112M-2H 4
1CWFZ1-20 12 28,5 3500 5 Y132S1-2H 5.5
1CWFZ1-25 12 35,5 3500 5 Y132S2-2H 7.5
1CWFZ1-30 12 43 3500 5 Y132S2-2H 7.5
1CWFZ1-35 12 51 3550 5 Y160M1-2H 11
1CWFZ1-40 12 59 3550 5 Y160M1-2H 11
1CWFZ1-50 12 73 3550 5 Y160M2-2H 15
1.5CWFZ1-30 18 44 3550 5.5 Y160M1-2H 11
1.5CWFZ1-35 18 51 3550 5.5 Y160M1-2H 11
2CWFZ1-35 24,5 51 3550 5.5 Y160M1-2H 11
2CWFZ1-40 24,5 58 3550 5.5 Y160M2-2H 15
5CWFZ1-30 60 42 3550 5 Y160L-2H 18,5
5CWFZ1-40 60 57 3580 6 Y200L2-2H 37