Máy phát điện diesel hàng hải Weichai

Weichai là một trong những doanh nghiệp tiên phong tại Trung Quốc trong lĩnh vực nghiên cứu và sản xuất tổ máy phát điện.

Tổ máy phát điện diesel hàng hải Weichai sử dụng động cơ do Weichai tự nghiên cứu và phát triển, kết hợp với máy phát điện và bộ điều khiển đến từ các thương hiệu nổi tiếng.

Các tổ máy cung cấp dải công suất và tốc độ đa dạng, đồng thời sở hữu nhiều ưu điểm nổi bật, đáp ứng các yêu cầu khác nhau trong lĩnh vực phát điện hàng hải.

MÔ TẢ SẢN PHẨM

Thân máy bằng gang dạng lưới

Thân máy bằng gang của tổ máy phát điện được thiết kế với kết cấu dạng lưới. Thiết kế này không chỉ mang lại độ bền và độ cứng cao mà còn đảm bảo khả năng tản nhiệt vượt trội. Kết cấu dạng lưới giúp tối đa hóa diện tích bề mặt tản nhiệt, duy trì nhiệt độ vận hành tối ưu của động cơ, ngay cả trong điều kiện làm việc khắc nghiệt.

Hệ thống bôi trơn tiên tiến

Động cơ diesel được trang bị bơm dầu thủ công dạng nhấn, bộ lọc dầu ly tâm kiểu bypass và bơm dầu lưu lượng lớn, giúp duy trì hoạt động ổn định.

Bơm dầu thủ công cho phép mồi dầu bằng tay, đảm bảo khởi động thuận lợi.

Bộ lọc dầu ly tâm kiểu bypass giúp loại bỏ hiệu quả các tạp chất nhỏ trong dầu.

Bơm dầu lưu lượng lớn đảm bảo cung cấp đủ dầu bôi trơn đến các bộ phận của động cơ, nâng cao độ bền và tuổi thọ thiết bị.

Hệ thống làm mát đáng tin cậy và phương án dự phòng khẩn cấp

Bơm nước biển bằng đồng nguyên chất, kết hợp với các đầu nối dự phòng cho đường ống nước làm mát và đường dầu, đảm bảo động cơ diesel vận hành ổn định.

Kết cấu bằng đồng của bơm nước biển có khả năng chống ăn mòn tốt, giúp kéo dài tuổi thọ thiết bị. Trong trường hợp khẩn cấp, các đầu nối dự phòng cho phép kết nối nhanh với hệ thống dự phòng, qua đó giảm thiểu thời gian ngừng hoạt động.

Hệ thống lọc khí cải tiến

Bộ lọc không khí được thiết kế mới, tối ưu cả về kết cấu và độ kín. Hiệu suất lọc cao giúp đưa nguồn không khí sạch hơn vào động cơ, từ đó nâng cao hiệu quả đốt cháy nhiên liệu, đồng thời làm cho tổng thể hệ thống nhỏ gọn và hợp lý hơn.

Hệ thống lọc được cải tiến giúp bảo vệ động cơ khỏi bụi bẩn và tạp chất, góp phần duy trì hiệu suất ổn định trong thời gian dài.

Thuận tiện thay thế lõi lọc

Thiết kế của tổ máy phát điện diesel hàng hải Weichai giúp việc thay thế lõi lọc trở nên đơn giản và thuận tiện. Điều này giúp giảm thời gian và chi phí bảo trì, đồng thời rút ngắn thời gian đưa thiết bị trở lại vận hành sau mỗi lần bảo dưỡng.

Thiết kế cácte dầu chuyên dụng

Cácte dầu được thiết kế mới dành riêng cho ứng dụng động cơ hàng hải. Thiết kế giúp tăng diện tích tản nhiệt của dầu, đồng thời cải thiện khả năng giảm chấn.

Nhờ đó, dầu động cơ có thể duy trì nhiệt độ phù hợp ngay cả trong điều kiện biển động, đồng thời hạn chế tác động của rung động lên động cơ.

Độ tin cậy vượt trội

Với tuổi thọ trung bình trên 30.000 giờ, các tổ máy phát điện có độ tin cậy cao. Quy trình kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt cùng công nghệ sản xuất tiên tiến đảm bảo từng bộ phận có khả năng chịu được môi trường hàng hải khắc nghiệt, mang lại khả năng vận hành ổn định và lâu dài.

Hiệu quả kinh tế cao

Thông qua việc tối ưu hóa cấu hình hệ thống nạp khí và hệ thống cung cấp nhiên liệu, tổ máy phát điện đạt hiệu quả kinh tế tốt. Việc tối ưu này giúp khai thác tối đa hiệu suất của động cơ diesel, giảm mức tiêu hao nhiên liệu mà không ảnh hưởng đến hiệu suất vận hành.

Nhờ đó, người vận hành có thể giảm chi phí vận hành trong dài hạn.

Chất lượng theo công nghệ Đức

Sản phẩm ứng dụng công nghệ tiên tiến của Đức, kết hợp với các linh kiện chất lượng cao nhằm đảm bảo độ tin cậy và độ bền cao.

Các linh kiện được chế tạo với độ chính xác cao, đáp ứng những tiêu chuẩn chất lượng nghiêm ngặt, mang lại khả năng vận hành đáng tin cậy trong các ứng dụng hàng hải yêu cầu cao.

Thiết kế hướng đến người sử dụng

Dựa trên triết lý thiết kế tiên tiến, tổ máy phát điện diesel hàng hải Weichai được tối ưu hóa kết cấu dựa trên thói quen và nhu cầu sử dụng thực tế của người vận hành.

Nhờ đó, việc lắp đặt và bảo trì trở nên đơn giản và thuận tiện hơn, giúp tiết kiệm thời gian và công sức.

Cho dù là lắp đặt mới hay bảo dưỡng định kỳ, thiết kế của tổ máy đều giúp đơn giản hóa quy trình và nâng cao hiệu quả công việc.

Weichai WP2.3 series


Model

Công suất

(KW)

(KVA)


Công suất định mức

(r/phút)


Tốc độ định mức

(V)


Điện áp định mức

(A)


Dòng điện định mức

(Hz)


Tần số

Hệ số công suất

Động cơ diesel

Kích thước máy (mm)

Model

Công suất

(KW)

Chiều dài

Chiều rộng

Chiều cao

CCFJ30J -W

30

37,5

1500

400

54

50

0,8

WP2.3NCD44E200

40

1295

690

990

CCFJ40J -W

40

50

1500

400

72

50

0,8

WP2.3NCD55E200

50

1350

690

990

CCFJ50J -W

50

62,5

1500

400

90

50

0,8

WP2.3CD66E200

60

1410

690

990

CCFJ60J -W

60

75

1800

450

96

60

0,8

WP2.3NCD78E221

71

1495

690

990

Weichai WP4.1 series

Model Công suất (KW) (KVA)
Công suất định mức
(r/phút)
Tốc độ định mức
(V)
Điện áp định mức
(A)
Dòng điện định mức
(Hz)
Tần số
Hệ số công suất Động cơ diesel Kích thước máy (mm)
Model Công suất (KW) Chiều dài Chiều rộng Chiều cao
CCFJ64J -W 64 80 1500 400 116 50 0,8 WP4.1NCD83E220 75 1750 735 1245
CCFJ75J -W 75 93,8 1500 400 135 50 0,8 WP4.1NCD100E220 90 1750 735 1245
CCFJ90J -W 90 112,5 1500 400 162 50 0,8 WP4.1NCD115E220 105 1800 735 1245
1800 450 144,3 60 0,8 WP4.1NCD115E221 105 1800 735 1245

Weichai WP6 series

Model Công suất (KW) (KVA)
Công suất định mức
(r/phút)
Tốc độ định mức
(V)
Điện áp định mức
(A)
Dòng điện định mức
(Hz)
Tần số
Hệ số công suất Động cơ diesel Kích thước máy (mm)
Model Công suất (KW) Chiều dài Chiều rộng Chiều cao
CCFJ100J -W 100 125 1500 400 180 50 0,8 WP6CD132E220 120 2010 850 1380
CCFJ120J -W 120 150 1500 400 217 50 0,8 WP6CD152E220 138 2010 850 1380

Weichai WP10 series

Model Công suất (KW) (KVA)
Công suất định mức
(r/phút)
Tốc độ định mức
(V)
Điện áp định mức
(A)
Dòng điện định mức
(Hz)
Tần số
Hệ số công suất Động cơ diesel Kích thước máy (mm)
Model Công suất (KW) Chiều dài Chiều rộng Chiều cao
CCFJ140J -W 140 175 1500 400 253 50 0,8 WP10CD200E220 182 2415 830 1590
CCFJ150J -W 150 187,5 1500 400 271 50 0,8 WP10CD200E220 182 2415 830 1590
1800 450 241 60 0,8 WP10CD200E221 182 2415 830 1590
CCFJ160J -W 160 200 1500 400 289 50 0,8 WP10CD200E220 182 2415 830 1590
CCFJ180J -W 180 225 1500 400 325 50 0,8 WP10CD238E220 216 2510 830 1650
1800 450 288,7 60 0,8 WP10CD238E221 216 2510 830 1650
CCFJ200J -W 200 250 1500 400 361 50 0,8 WP10CD264E200 240 2510 830 1650
1800 450 321 60 0,8 WP10CD264E221 240 2510 830 1650

Weichai WP13 series

Model Công suất (KW) (KVA)
Công suất định mức
(r/phút)
Tốc độ định mức
(V)
Điện áp định mức
(A)
Dòng điện định mức
(Hz)
Tần số
Hệ số công suất Động cơ diesel Kích thước máy (mm)
Model Công suất (KW) Chiều dài Chiều rộng Chiều cao
CCFJ250J-W 250 312,5 1500 400 451 50 0,8 WP13CD319E220 290 2560 830 1650
CCFJ300J-W 300 375 1500 400 541 50 0,8 WP13CD385E220 350 2650 850 1650
CCFJ320J-W 320 400 1500 400 577 50 0,8 WP13CD385E220 400 2675 850 1650

Weichai WP4 series

Model Công suất (KW) (KVA)
Công suất định mức
(r/phút)
Tốc độ định mức
(V)
Điện áp định mức
(A)
Dòng điện định mức
(Hz)
Tần số
Hệ số công suất Động cơ diesel Kích thước máy (mm)
Model Công suất (KW) Chiều dài Chiều rộng Chiều cao
CCFJ50Y-W 50 62,5 1500 400 90 50 0,8 WP4CD66E200 60 1925 935 1275
CCFJ64Y-W 64 80 1500 400 116 50 0,8 WP4CD100E200 90 2155 965 1425
CCFJ75Y-W 75 93,75 1500 400 135 50 0,8 WP4CD100E200 120 2155 965 1425

Weichai Boduan

Model Công suất (KW) (KVA)
Công suất định mức
(r/phút)
Tốc độ định mức
(V)
Điện áp định mức
(A)
Dòng điện định mức
(Hz)
Tần số
Hệ số công suất Động cơ diesel Kích thước máy (mm)
Model Công suất (KW) Chiều dài Chiều rộng Chiều cao
CCFJ350J-W 350 437,5 1500 400 632 50 0,8 6M33CD447E220 406 2810 1250 1700
CCFJ400J-W 400 500 1500 400 722 50 0,8 6M33CD484E220 440 2845 1250 1700
CCFJ450J-W 450 562,5 1500 400 812 50 0,8 6M33CD550E200 500 2900 1250 1700
CCFJ500J-W 500 625 1500 400 902 50 0,8 6M33CD605E220 550 2950 1250 1700
CCFJ600J-W 600 750 1800 400 1083 50 0,8 12M33CD748E221 680 3700 1417 2020
CCFJ700J-W 700 875 1500 400 1263 50 0,8 12M33CD858E220 780 3780 1417 2020
CCFJ800J-W 800 1000 1500 400 1443 50 0,8 12M33CD968E220 880 3780 1417 2020
CCFJ900J-W 900 1125 1500 400 1624 50 0,8 12M33CD1100E220 1000 3800 1417 2020
CCFJ1000J-W 1000 1250 1800 400 1804 50 0,8 12M33CD1214E221 1104 3900 1417 2020

Weichai WP6A series

Model Công suất (KW) (KVA)
Công suất định mức
(r/phút)
Tốc độ định mức
(V)
Điện áp định mức
(A)
Dòng điện định mức
(Hz)
Tần số
Hệ số công suất Động cơ diesel Kích thước máy (mm)
Model Công suất (KW) Chiều dài Chiều rộng Chiều cao
CCFJ90Y-W 90 112,5 1500 400 162 50 0,8 WP6CD132E200 120 2465 1025 1535
CCFJ100Y-W 100 125 1500 400 180 50 0,8 WP6CD132E200 120 2465 1025 1535
CCFJ120Y-W 120 150 1500 400 217 50 0,8 WP6CD152E200 138 2540 1025 1630

Weichai WP10A series


Model

Công suất

(KW)

(KVA)


Công suất định mức

(r/phút)


Tốc độ định mức

(V)


Điện áp định mức

(A)


Dòng điện định mức

(Hz)


Tần số

Hệ số công suất

Động cơ diesel

Kích thước máy (mm)

Model

Công suất

(KW)

Chiều dài

Chiều rộng

Chiều cao

CCFJ120Y-W

120

150

1500

400

217

50

0,8

WP10CD200E200

182

2579

925

1688

CCFJ150Y-W

150

187,5

1500

400

271

50

0,8

WP10CD20E200

182

2735

1145

1665

CCFJ180Y-W

180

225

1500

400

325

50

0,8

WD615.46CD

204

2875

1145

1760

CCFJ200Y-W

200

250

1500

400

361

50

0,8

WP10CD264E200

240

2875

1145

1760

Weichai WP12 series

Model Công suất (KW) (KVA)
Công suất định mức
(r/phút)
Tốc độ định mức
(V)
Điện áp định mức
(A)
Dòng điện định mức
(Hz)
Tần số
Hệ số công suất Động cơ diesel Kích thước máy (mm)
Model Công suất (KW) Chiều dài Chiều rộng Chiều cao
CCFJ250Y-W 250 312,5 1500 400 451 50 0,8 WP12CD317E200 288 2750 1045 1760